TONMAT APEC

TONMAT-APEC LÀ TÔN CÁCH NHIỆT ĐỘ CỨNG VÀ ĐỘ BỀN CAO
  • Tôn nền đạt cùng lúc 3 tiêu chuẩn
    • Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312,
    • Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169,
    • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03

CẤU TẠO CỦA TONMAT-APEC

TÔN NỀN TRÊNLỚP PUTÔN NỀN DƯỚI (hoặc Inox)

  • Tôn nền đạt cùng lúc 3 tiêu chuẩn
    • Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312,
    • Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169,
    • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03
  • LỚP PU: là chất liệu PU cứng cao cấp giúp cách nhiệt, cách âm vượt trội. Đặc biệt chất liệu này không bị cong vênh và độ bền cao.

CÁC CHỦNG LOẠI SÓNG CỦA TONMAT-APEC

TONMAT-APEC 5 SÓNG

DÀNH CHO MÁI LỢP CÔNG NGHIỆP

TONMAT-APEC 5 sóng là chủng loại sản phẩm cho mái lợp có diện tích lớn như Nhà xưởng, Trung tâm thương mại, sân vận động, nhà hàng, khác khu nhà cộng đồng.v.v.

Click để xem chi tiết ngay bên dưới.

Ngoài các màu sắc thông dụng trên, TONMAT Group sẵn sàng sản xuất ra các sản phẩm với màu sắc khác theo yêu cầu của Quý khách.

chi tiết TONMAT-APEC 5 Sóng

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP 3 LỚP TONMAT- APEC 5 SÓNG CÔNG NGHIỆP

 

  1. LỚP TÔN MẶT TRÊN LÀ TÔN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, MẠ MÀU ZACS MÀU DO CÔNG TY TNHH BLUESCOPE STEEL VIỆT NAM SẢN XUẤT HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU 
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
ZACS MÀU ZACS LẠNH

kinh tế

MẠ KẼM

MẠ MÀU

1 Thép nền TCVN 7470 TCVN 7470 JISG3302 và

JISG3312

2 Độ dày thông dụng mm 0.27, 0.32,

0.37, 0.42

0.27, 0.32,

0.37, 0.42

0.26, 0.31,

0.36, 0.41

3 Tỷ lệ mạ hợp kim % 55.0 % nhôm;

43.5 % kẽm;

1.5 % Silicon

55.0 % nhôm;

43.5 % kẽm;

1.5 % Silicon

Kẽm 99.6%
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35,

0.40, 0.45

0.30, 0.35,

0.40, 0.45

0.30, 0.35,

0.40, 0.45

5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ± 0.01 ± 0.01 ÷ ± 0.02
6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm 70 50 Không áp dụng
  1. LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ TONMAT- APEC
1 Tỷ trọng PU Kg/m3 35 ÷38
2 Khả năng cách âm trung bình của lớp PU dày 20mm, tần số từ 120- 4000Hz dB 27.3
3 Tỷ suất truyền nhiệt PU Kcal/m.h.0C 0.0194
4 Tỷ suất hút ẩm của PU theo TCVN 0395-70 % 1.77
5 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 62.55
6 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 35.67
  1. LỚP TÔN MẶT DƯỚI CÓ MÀU TRẮNG SÁNG HOẶC PHỦ LỚP RESIN.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – APEC:

TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ DUNG SAI
1 Khổ sản phẩm mm 1084 ± 2
Khổ hiệu dụng mm 1012 ± 2
3 Độ dày lớp PU mm 20 ± 1
4 Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max) % 01%
5 Tỷ lệ xước bề mặt tôn  (max) % 0.5
6 Khả năng chịu lực nén Kg/m2 428.2
7 Khả năng chịu lực bốc của gió bão Kg/m2 560.1
8 Khoảng cách xà gồ m 1.7 ÷ 2.4

TONMAT-APEC 9 SÓNG

Ngoài các màu sắc thông dụng trên, TONMAT Group sẵn sàng sản xuất ra các sản phẩm với màu sắc khác theo yêu cầu của Quý khách.

Chi tiết TONMAT-APEC 9 Sóng

TONMAT-APEC 11 SÓNG

Ngoài các màu sắc thông dụng trên, TONMAT Group sẵn sàng sản xuất ra các sản phẩm với màu sắc khác theo yêu cầu của Quý khách.

Chi tiết TONMAT-APEC 11 Sóng

Nhận biết sản phẩm

Sản phẩm TONMAT chính hãng có thể nhận biết qua các tem và các dấu hiệu ngay trên bề mặt của sản phẩm.
Tem chống hàng giả điện tử:

Chữ điện tử in trên bề mặt tôn

\

– Logo TONMAT in chìm trên những sản phẩm sử dụng giấy PP/PE.

Bảo hành
Công ty cam kết tất cả hàng hóa gởi đến quý khách đều là hàng chính hãng mới 100% (có đầy đủ hóa đơn, được bảo hành chính thức). Những rủi ro phát sinh trong quá trình vận chuyển (va đập, ẩm ướt, tai nạn..) có thể ảnh hưởng đến hàng hóa, vì thế xin Quý Khách vui lòng kiểm tra hàng hóa thật kỹ trước khi ký nhận. Công ty sẽ không chịu trách nhiệm với những sai lệch hình thức của hàng hoá sau khi Quý khách đã ký nhận hàng.
Đặt hàng
– Những đơn hàng dưới 1000m2 Quý khách vui lòng mua trự tiếp tại các đại lý của TONMAT trên toàn quốc. – Click vào đây để tìm đại lý gần Quý khách nhất. – Đối với đơn hàng trên 1000m2 Quý khách có thể Click vào đây để đặt hàng.