Tôn Cách nhiệt TONMAT-SPEC - dòng sản phẩm cao cấp

TONMAT-SPEC LÀ TÔN CÁCH NHIỆT ĐƯỢC ƯA CHUỘNG NHẤT

1. Ngăn đến 99% lượng nhiệt mặt trời xuyên qua mái nhà.


2. Ngăn đến 80% tiếng ồn của những trận mưa to (mưa lớn).


3. Tôn nền đạt các tiêu chuẩn Nhật Bản, Châu Âu, độ bền cao.


4. Áp dụng cho tất cả các loại công trình: dân dụng, thương mại và công nghiệp

CẤU TẠO

1. Lớp tôn nền

Tôn nền đạt cùng lúc 3 tiêu chuẩn:

  • Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312,
  • Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169,
  • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03
2. Lớp PU cao cấp

Lớp PU (Polyurethane) – vật liệu cách nhiệt, cách âm được sản xuất từ hoá chất nhập của hãng HUNTMAN (Hoa Kỳ) và BASF (Đức).

  • Ngăn đến 99% lượng nhiệt mặt trời
  • Tăng độ cứng cho mái lợp
  • Độ bám dính bền chặt
  • Không cong vênh, biến dạng, độ bền cao.
3. Lớp lót
  • Dòng sản phẩm TONMAT-SPEC có lớp lót là PP/PVC hoặc giấy bạc

CÁC CHỦNG LOẠI SÓNG

CHỦNG LOẠI SÓNG CHO MÁI CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
TONMAT-SPEC 9 sóng và 11 sóng là 2 chủng loại sản phẩm cho mái lợp dân dụng. Click để xem chi tiết ngay bên dưới.
chi tiết TONMAT-SPEC 9 Sóng
Màu sắc:

Ngoài các màu sắc thông dụng trên, TONMAT Group sẵn sàng sản xuất ra các sản phẩm với màu sắc khác theo yêu cầu của Quý khách. Các độ dày Tôn nền cơ bản:

  • 0.30mm ( 3 dem),
  • 0.35mm (3,5 dem),
  • 0.40mm (4 dem)
  • 0.45mm (4,5 dem)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP TONMAT– SPEC 9 SÓNG DÂN DỤNG

  1. LỚP TÔN NỀN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, MẠ MÀU ZACS MÀU DO CÔNG TY TNHH BLUESCOPE STEEL VIỆT NAM SẢN XUẤT HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU     

 

TT   ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
ZACS MÀU ZACS LẠNH kinh tế MẠ KẼM MẠ MÀU
1 Thép nền TCVN 7470 TCVN 7470 JISG3302 JISG3312
2 Độ dày lớp tôn thông dụng mm 0.27, 0.32, 0.37, 0.42 0.27, 0.32, 0.37, 0.42 0.26, 0.31, 0.36, 0.41
3 Tỷ lệ mạ hợp kim % 55.0 % nhôm; 43.5 % kẽm; 1.5 % Silicon 55.0 % nhôm; 43.5 % kẽm; 1.5 % Silicon kẽm 99.6%
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35, 0.40, 0.45 0.30, 0.35, 0.40, 0.45 0.30, 0.35, 0.40, 0.45
5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ± 0.01 ± 0.01 ÷ ± 0.02
6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm 70 50 Không áp dụng

 

2. LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ PU TONMAT- SPEC
SPEC2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Tỷ trọng PU Kg/m3 27 ÷ 28 31 ÷ 33 35 ÷ 38
2 Khả năng cách âm trung bình của lớp PU dày 20 mm, tần số từ 120-4000Hz. dB > 27.3 > 27.3 27.3
3 Tỷ suất truyền nhiệt của PU Kcal/m.h.0C 0.021 0.018 ÷ 0.02 0.0178
4 Tỷ suất hút ẩm của PU theo TCVN 0395-70 % 2.1 1.4 ÷ 2 1.37
5 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 131.85 45 ÷ 125 40.03
6 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 31.15 32 ÷ 34 35.67
3. LỚP MÀNG PP/PVC (NHẬP KHẨU TỪ ĐÀI LOAN)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
1 Độ dày lớp  PP/PVC mm 0.07
4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – SPEC
TT   CHỈ TIÊU   ĐƠN VỊ   THÔNG SỐ  TONMAT – SPEC DUNG SAI
SPEC 2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Khổ sản phẩm mm 1030 1030 1030 ± 2
2 Khổ hiệu dụng mm 980 980 980 ± 2
3 Độ dày PU mm 20/37 20/37 20/37 ± 1
4 Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max) % 1 1 1
5 Tỷ lệ xước bề mặt tôn (max) % 0.5 0.5 0.5
6 Khả năng chịu lực nén Kg/m2 279.97 280 ữ 290 308.4
7 Khả năng chịu lực bốc của gió, bão Kg/m2 148.27 149 ữ 159 162.3
8 Khoảng cách xà gồ m 1.4 ÷ 1.7 1.4 ÷ 1.8 1.5 ÷ 1.9
chi tiết TONMAT-SPEC 11 Sóng
Màu Sắc:

Ngoài các màu sắc thông dụng trên, TONMAT Group sẵn sàng sản xuất ra các sản phẩm với màu sắc khác theo yêu cầu của Quý khách. Các độ dày Tôn nền cơ bản:

  • 0.30mm ( 3 dem),
  • 0.35mm (3,5 dem),
  • 0.40mm (4 dem)
  • 0.45mm (4,5 dem)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP TONMAT– SPEC 11 SÓNG DÂN DỤNG

  1. LỚP TÔN NỀN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, MẠ MÀU ZACS MÀU DO CÔNG TY TNHH BLUESCOPE STEEL VIỆT NAM SẢN XUẤT HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU     

 

TT   ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
ZACS MÀU ZACS LẠNH kinh tế MẠ KẼM MẠ MÀU
1 Thép nền TCVN 7470 TCVN 7470 JISG3302 JISG3312
2 Độ dày lớp tôn thông dụng mm 0.27, 0.32, 0.37, 0.42 0.27, 0.32, 0.37, 0.42 0.26, 0.31, 0.36, 0.41
3 Tỷ lệ mạ hợp kim % 55.0 % nhôm; 43.5 % kẽm; 1.5 % Silicon 55.0 % nhôm; 43.5 % kẽm; 1.5 % Silicon kẽm 99.6%
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35, 0.40, 0.45 0.30, 0.35, 0.40, 0.45 0.30, 0.35, 0.40, 0.45
5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ± 0.01 ± 0.01 ÷ ± 0.02
6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm 70 50 Không áp dụng
2. LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ PU TONMAT- SPEC
SPEC2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Tỷ trọng PU Kg/m3 27 ÷ 28 31 ÷ 33 35 ÷ 38
2 Khả năng cách âm trung bình của lớp PU dày 20 mm, tần số từ 120-4000Hz. dB > 27.3 > 27.3 27.3
3 Tỷ suất truyền nhiệt của PU Kcal/m.h.0C 0.021 0.018 ÷ 0.02 0.0178
4 Tỷ suất hút ẩm của PU theo TCVN 0395-70 % 2.1 1.4 ÷ 2 1.37
5 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 131.85 45 ÷ 125 40.03
6 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 31.15 32 ÷ 34 35.67
3. LỚP MÀNG PP/PVC (NHẬP KHẨU TỪ ĐÀI LOAN)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
1 Độ dày lớp  PP/PVC mm 0.07
4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – SPEC
TT   CHỈ TIÊU   ĐƠN VỊ   THÔNG SỐ  TONMAT – SPEC DUNG SAI
SPEC 2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Khổ sản phẩm mm 1070 1070 1070 ± 2
2 Khổ hiệu dụng mm 1000 1000 1000 ± 2
3 Độ dày PU mm 20/37 20/37 20/37 ± 1
4 Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max) % 1 1 1
5 Tỷ lệ xước bề mặt tôn (max) % 0.5 0.5 0.5
6 Khả năng chịu lực nén Kg/m2 279.97 280 ữ 290 308.4
7 Khả năng chịu lực bốc của gió, bão Kg/m2 148.27 149 ữ 159 162.3
8 Khoảng cách xà gồ m 1.4 ÷ 1.7 1.4 ÷ 1.8 1.5 ÷ 1.9
CHỦNG LOẠI SÓNG CHO MÁI CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP HOẶC THƯƠNG MẠI
TONMAT-SPEC 5 sóng là sản phẩm dành cho cái mái lợp có diện tích lớn. Click bên dưới xem chi tiết:
chi tiết TONMAT-SPEC 5 Sóng
Màu sắc:       Ngoài các màu sắc thông dụng trên, TONMAT Group sẵn sàng sản xuất ra các sản phẩm với màu sắc khác theo yêu cầu của Quý khách. Các độ dày Tôn nền cơ bản:

  • 0.30mm (dem),
  • 0.35mm (dem),
  • 0.40mm (dem)
  • 0.45mm (dem)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP TONMAT– SPEC 5 SÓNG CÔNG NGHIỆP

A. LỚP TÔN NỀN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU

                                                                                                 

TT   ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
Hợp kim Nhôm – Kẽm MẠ KẼM MẠ MÀU
1 Thép nền JISG3302 JISG3312
2 Độ dày lớp tôn thông dụng mm 0.26, 0.31, 0.36, 0.41
3 Tỷ lệ mạ hợp kim % kẽm 99.6%
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35, 0.40, 0.45
5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ÷ ± 0.02
6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm Không áp dụng
B. LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ PU TONMAT- SPEC
SPEC2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Tỷ trọng PU Kg/m3 27 ÷ 28 31 ÷ 33 35 ÷ 38
2 Khả năng cách âm trung bình của lớp PU dày 20 mm, tần số từ 120-4000Hz. dB > 27.3 > 27.3 27.3
3 Tỷ suất truyền nhiệt của PU Kcal/m.h.0C 0.021 0.018 ÷ 0.02 0.0178
4 Tỷ suất hút ẩm của PU theo TCVN 0395-70 % 2.1 1.4 ÷ 2 1.37
5 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 131.85 45 ÷ 125 40.03
6 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 31.15 32 ÷ 34 35.67

 

C. LỚP MÀNG PP/PVC (NHẬP KHẨU TỪ ĐÀI LOAN)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
1 Độ dày lớp  PP/PVC mm 0.07

 

D. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – SPEC
TT   CHỈ TIÊU   ĐƠN VỊ   THÔNG SỐ  TONMAT- SPEC DUNG SAI
SPEC 2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Khổ sản phẩm loại 5 sóng công nghiệp mm 1084 1084 1084 ± 2
2 Khổ hiệu dụng loại 5 sóng công nghiệp mm 1012 1012 1012 ± 2
3 Độ dày PU 5 sóng công nghiệp mm 20/47 20/47 20/47 ± 1
4 Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max) % 1 1 1
5 Tỷ lệ xước bề mặt tôn (max) % 0.5 0.5 0.5
6 Khả năng chịu lực nén Kg/m2 279.97 280 ÷ 290 308.4
7 Khả năng chịu lực bốc của gió, bão Kg/m2 148.27 149 ÷ 159 162.3
8 Khoảng cách xà gồ 5 sóng công nghiệp m 1.4 ÷ 1.7 1.4 ÷ 1.8 1.5 ÷ 1.9
Nhận biết sản phẩm
Sản phẩm TONMAT chính hãng có thể nhận biết qua các tem và các dấu hiệu ngay trên bề mặt của sản phẩm. Tem chống hàng giả điện tử: Chữ điện tử in trên bề mặt tôn \ – Logo TONMAT in chìm trên những sản phẩm sử dụng giấy PP/PE.
Bảo hành
Công ty cam kết tất cả hàng hóa gởi đến quý khách đều là hàng chính hãng mới 100% (có đầy đủ hóa đơn, được bảo hành chính thức). Những rủi ro phát sinh trong quá trình vận chuyển (va đập, ẩm ướt, tai nạn..) có thể ảnh hưởng đến hàng hóa, vì thế xin Quý Khách vui lòng kiểm tra hàng hóa thật kỹ trước khi ký nhận. Công ty sẽ không chịu trách nhiệm với những sai lệch hình thức của hàng hoá sau khi Quý khách đã ký nhận hàng.
Đặt hàng
  • Những đơn hàng dưới 1000m2 Quý khách vui lòng mua trự tiếp tại các đại lý của TONMAT trên toàn quốc.
  • Click vào đây để tìm đại lý gần Quý khách nhất.
  • Đối với đơn hàng trên 1000m2 Quý khách có thể Click vào đây để đặt hàng.