Tôn Cách nhiệt TONMAT-SPEC 5 sóng

1.00

  • TONMAT-SPEC 5 sóng là sản phẩm dành cho cái mái lợp có diện tích lớn như nhà xưởng, trung tâm thương mại, doanh trại.
  • Màu sắc: Xanh Ngọc, Xanh Dương Tím, Xanh Rêu, Đỏ Đậm
  • Ngoài các màu sắc thông dụng trên, TONMAT Group sẵn sàng sản xuất ra các sản phẩm với màu sắc khác theo yêu cầu của Quý khách
Hướng dẫn thi công Đặt hàng

Đơn vị thi công

Hiện nay, TONMAT GROUP đã có dịch vụ thi công các giải pháp cách âm cách nhiệt tại Miền Bắc.

Vui lòng liên hệ tổng đài 1800 6811

Các độ dày Tôn nền cơ bản:

  • 0.30mm (dem),
  • 0.35mm (dem),
  • 0.40mm (dem)
  • 0.45mm (dem)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP TONMAT– SPEC 5 SÓNG CÔNG NGHIỆP

A. LỚP TÔN NỀN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU

 

TT   ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
Hợp kim Nhôm – Kẽm MẠ KẼM MẠ MÀU
1 Thép nền JISG3302 JISG3312
2 Độ dày lớp tôn thông dụng mm 0.26, 0.31, 0.36, 0.41
3 Tỷ lệ mạ hợp kim % kẽm 99.6%
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35, 0.40, 0.45
5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ÷ ± 0.02
6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm Không áp dụng
B. LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ PU TONMAT- SPEC
SPEC2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Tỷ trọng PU Kg/m3 27 ÷ 28 31 ÷ 33 35 ÷ 38
2 Khả năng cách âm trung bình của lớp PU dày 20 mm, tần số từ 120-4000Hz. dB > 27.3 > 27.3 27.3
3 Tỷ suất truyền nhiệt của PU Kcal/m.h.0C 0.021 0.018 ÷ 0.02 0.0178
4 Tỷ suất hút ẩm của PU theo TCVN 0395-70 % 2.1 1.4 ÷ 2 1.37
5 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 131.85 45 ÷ 125 40.03
6 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 31.15 32 ÷ 34 35.67

 

C. LỚP MÀNG PP/PVC (NHẬP KHẨU TỪ ĐÀI LOAN)
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
1 Độ dày lớp  PP/PVC mm 0.07

 

D. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – SPEC
TT   CHỈ TIÊU   ĐƠN VỊ   THÔNG SỐ  TONMAT- SPEC DUNG SAI
SPEC 2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Khổ sản phẩm loại 5 sóng công nghiệp mm 1084 1084 1084 ± 2
2 Khổ hiệu dụng loại 5 sóng công nghiệp mm 1012 1012 1012 ± 2
3 Độ dày PU 5 sóng công nghiệp mm 20/47 20/47 20/47 ± 1
4 Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max) % 1 1 1
5 Tỷ lệ xước bề mặt tôn (max) % 0.5 0.5 0.5
6 Khả năng chịu lực nén Kg/m2 279.97 280 ÷ 290 308.4
7 Khả năng chịu lực bốc của gió, bão Kg/m2 148.27 149 ÷ 159 162.3
8 Khoảng cách xà gồ 5 sóng công nghiệp m 1.4 ÷ 1.7 1.4 ÷ 1.8 1.5 ÷ 1.9

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tôn Cách nhiệt TONMAT-SPEC 5 sóng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *